se salir

tự động từ
  1. bẩn đi
    • Des étoffes qui se salissent
      vải bẩn đi
  2. mất danh giá, ô danh
    • Il se salit dans cette affaire
      hắn mất danh giá trong việc ấy
    • se salir le nez
      (thông tục) say khướt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống